Toàn cảnh xét tuyển nguyện vọng 2
Các Website khác - 17/08/2005

(VietNamNet) - Nhằm cung cấp thông tin về nguyện vọng 2 đầy đủ, VietNamNet đã tổng hợp các trường ĐH xét tuyển đợt 2. Mời các bạn xem chi tiết.

Soạn: AM 519127 gửi đến 996 để nhận ảnh này
Ảnh chụp phòng thi ĐH Luật Hà Nội năm 2005. (Ảnh K.O)

Cho đến thời điểm này, hầu hết các trường ĐH đã công bố điểm trúng tuyển, đồng thời thông báo phương án tuyển nguỵện vọng 2.

Theo quy định, thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 2 là từ 25/8 đến 10/9. Vì chỉ được nộp một lần, nên các bạn cần cân nhắc kỹ lưỡng và tham khảo thông tin đầy đủ trước khi nộp hồ sơ.

Hồ sơ xét tuyển gồm Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh Đại học năm 2005 (Số 1) do trường thí sinh dự thi cấp và ghi đầy đủ vào phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV2; Một phong bì có dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại (nếu có) của thí sinh. Thí sinh không phải nộp lệ phí xét tuyển nguyện vọng 2. Chỉ khi nào trúng tuyển, trường mới thu lệ phí.

Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 25/08/2005 đến 10/09/2005 (theo dấu Bưu điện).

Các hồ sơ không đúng quy định sẽ không được xét tuyển. Nguyên tắc xét tuyển là lấy theo kết quả thi tuyển sinh của thí sinh từ điểm cao nhất cho đến khi đạt chỉ tiêu đào tạo.

TRƯỜNG, NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

ĐIỂM XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU, GHI CHÚ

ĐH Mỏ địa chất

- ngành Địa chất

102

A

20,5

42

ĐH Công đoàn Điểm xét tuyển sẽ chênh 2 điểm so với điểm tuyển NV1, 93 chỉ tiêu cho tất cả các ngành.

- Bảo hộ lao động

101

A

20

- Quản trị kinh doanh

402

403

A

D1

19,5

19

- Xã hội học

501

C

22

- Công tác xã hội

502

C

23

ĐH Lâm nghiệp

Điểm xét tuyển cao hơn điểm chuẩn khối A: 15; khối B: 17

200. Chủ yếu xét tuyển NV2 khối A

ĐH Cần Thơ

1.000

Hệ ĐH Sư phạm

- SP Kỹ thuật Công nghiệp

103

A

19

30

- SP Giáo dục Chính trị

604

C

18

30

- SP Tâm lý Giáo dục

605

C

17

30

- SP Tiếng Anh

701

D1

17

30

Các hệ khác

- Toán học

104

A

15

60

- Tin học

105

A

15

60

- Vật lý

106

A

15

60

- Hóa học

202

A

15

50

- Địa chính

203

A

15

30

- Địa lý

204

A

15

50

- Sinh vật

302

B

15

30

- Văn học

606

C

15

70

- Lịch sử

607

C

15

70

- Công tác Xã hội

608

C

15

50

- Tiếng Anh

751

D1

15

50

- Kỹ thuật Điện

107

A

15

30

- Điện tử Viễn thông

108

A

15

30

- Hóa dầu

109

A

15

30

- Công nghệ môi trường

110

A

15

30

- Điện tử - Tin học

111

A

15

30

- Quản trị kinh doanh

401

A

15

40

- Quản trị Doanh nghiệp

402

A

15

40

- Kinh tế phát triển

406

A

15

40

- Kế toán

404

A

15

30

ĐH Vinh

Các ngành cử nhân khối A

181

- SP Toán

100

A

15

40

- SP Tin

101

A

15

40

- SP Vật lý

102

A

15

55

- SP Hóa học

201

A

15

36

- SP Địa

603

A

15

10

Các ngành khác

410

- Kỹ sư Công nghệ thông tin

107

A

17,5

50

- SP Giáo dục mầm non

902

M

15 (điểm sàn Năng khiếu là 4)

15

- Cử nhân Quản trị kinh doanh

A

17

65

- Cử nhân tiếng Anh

751

D1

20 (Anh văn nhân hệ số)

60

- Cử nhân Tin học

105

A

15

120. Chỉ xét tuyển những thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Thanh Hóa. Đơn xét tuyển nộp tại Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thanh Hóa.

- Kỹ sư xây dựng

15

50

- Cử nhân Kế toán

15

50

ĐH Đà Nẵng

ĐH Kinh tế

20

125

ĐH Sư phạm

Toán - Tin

15

78

Công nghệ thông tin

15

65

SP Tin

15

20

Địa lý

15

97

Văn học

14

66

Tâm lý học

14

35

SP Giáo dục đặc biệt

14

36

ĐH Ngoại ngữ

SP tiếng Nga

16,5

30

SP Tiếng Pháp

16,5

17

SP Tiếng Trung

16,5

23

tiếng Anh

16,5

73

Tiếng Nga

16,5

69

Tiếng Pháp

16,5

62

Tiếng Hàn Quốc

16,5

14

Trường CĐ Công nghệ

12

870

ĐH Thuỷ sản Nha Trang

Nhóm ngành Khai thác hàng hải

Nhóm ngành Cơ khí

Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm

16.5

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh

16,0

Ngành Công nghệ thông tin

17,0

Ngành Nuôi trồng thủy sản

18,5

Ngành Tiếng Anh

15.5

ĐH Hồng Đức

SP Tiểu học

900

16

8

SP Tiếng Anh

701

25

11

Ngữ văn

604

16,5

24

Lịch sử

605

15,5

13

Việt Nam học (Du lịch)

606

15,5

12

Tin học

103

20

4

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

105

21

11

Xây dựng cầu đường

106

21

36

Hệ thống điện

107

16.5

27

Kỹ thuật cơ khí

109

15

38

Trồng trọt

301

16

8

Chăn nuôi Thú y

302

17

10

Nuôi trồng thuỷ sản

304

15

8

Lâm học

308

15

28

Công nghệ Sinh học

305

20

8

Bảo quản chế biến nông sản

307

16

9

Kế toán

401

19,5

Quản trị kinh doanh

402

16

31

ĐH THÁI NGUYÊN Lưu ý, trường chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở khu vực 1, khu vực 2 nông thôn, khu vực 2 thuộc các tỉnh từ Hà Tĩnh trở ra.
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp 19,5
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp106A15,061
Trường ĐH Sư phạm
SP Tiếng Nga702D220,012
Trường ĐH Nông lâm
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp309B15,0 100
Khoa Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin120A17,0 52
Điện tử viễn thông
Khoa Khoa học Tự nhiên
Cử nhân Toán học130A16,0120
Cử nhân Vật lý
Cử nhân khoa học môi trường
HỆ CAO ĐẲNG
Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Ngành Kỹ thuật Công nghiệpC65A1350
Trường ĐH Kinh tế và quản trị kinh doanh, Khoa Kế toánC66A13,050
Trường ĐH Sư phạm, SP Toán LýC67A12,023
Trường ĐH Nông lâm, Ngành Kỹ thuật Nông nghiệpC70B12,0 50
Khoa Công nghệ thông tinC71A12,0

50

ĐH Thuỷ lợi tại TP.HCM Hệ ĐH
Thuỷ nông - Cải tạo đất102A5016
Thuỷ văn-Môi trường103A
Kỹ thuật CSHT (Cấp thoát nước)107
ĐH Thuỷ lợi tuyển hệ CĐ tại Hà Nội
Công trình thuỷ lợi -thuỷ điệnC65A7515.0
ĐH Thuỷ lợi tuyển hệ CĐ tại TP.HCM
Công trình thuỷ lợi -thuỷ điệnC65A7012.0
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Hệ ĐH xét tuyển 201 chỉ tiêu

Kỹ thuật công nghiệp

104A1823

Cơ tin kỹ thuật

197A

18

35

Thiết kế máy

108A1860

Kỹ thuật In

111A

18

40

Công nghệ môi trường

115A1817

Kỹ thuật nữ công

301A1626
Hệ CĐ 328 chỉ tiêu
Kỹ thuật điện – điện tử

C65

A

13

65

Điện khí hóa và cung cấp điệnC66A1367
Cơ khí chế tạo máyC67A1367
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)C68A1367
Công nghệ cắt mayC69A

13

67
ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM -mã QSB) xét tuyển NV cho 155 hệ ĐH
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)113A1915
Kỹ thuật Địa chất120A1950
Kỹ thuật Hệ Thống Công nghiệp127A2120
Công nghệ Vật Liệu129A21,540
Trắc địa-Địa chính130A1930
Hệ CĐ, ngành Bảo dưỡng công nghiệpC65A15100
ĐH Đà Lạt - các ngành ĐH101
Tin học103A16
Vật lý105A 16
Công nghệ thông tin107A 16
Hoá học201A 16
Quản trị kinh doanh401A 16
Kinh tế nông lâm402A 16
Kế toán403A 16
Tiếng Anh701D115,5
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Công nghệ thông tinC65 12
Công nghệ sau thu hoạchC67 12
Cao đẳng Tin họcC65
ĐH QUY NHƠN, Hệ ĐH Sư phạm
SP Kỹ thuật Công nghiệp103A19,030
SP Hóa201A
SP Giáo dục Chính trị604C18,030
SP Tâm lý Giáo dục605C17,030
SP Tiếng Anh701D117,030
Các hệ khác
Toán học104A15,060
Tin học105A15,060
Vật lý106A15,060
Hóa học202A15,050
Địa chính203A15,030
Địa lý204A15,050
Sinh vật302B15,030
Văn học606C15,070
Lịch sử607C15,070
Công tác Xã hội608C15,050
Tiếng Anh751D115,050
Kỹ thuật Điện107A15,030
Điện tử Viễn thông108A15,030
Hóa dầu109A15,030
Công nghệ môi trường110A15,030
Điện tử - Tin học111A15,030
Quản trị kinh doanh401A15,040
Qủan trị Doanh nghiệp402A15,040
Kinh tế phát triển406A15,040
Kế toán A15,030
5. Tiếng Pháp DHF-753D31516
Tiếng AnhDHF-751D11532
Trường ĐH Tây Bắc 580
Các ngành đào tạo ĐH 350
- Lâm sinh302A, B15
- Chăn nuôi303A,B15
- Nông học305A,B15
- Kế toán401A15
- Quản trị Kinh doanh tổng hợp105A15Trường ĐH Kinh tế quốc dân đào tạo và cấp bằng
- Công nghệ thông tin 104A15Trường ĐH Bách khoa đào tạo và cấp bằng
- Bảo vệ thực vật 106A,B15Trường ĐH Nông nghiệp 1 và cấp bằng.
Các ngành đào tạo CĐ 230
- SP Toán - TinC65A12
- SP Sinh - Kỹ thuật nông nghiệpC66B13
- SP Thể dụcC67T12
- SP Sử - ĐịaC68C14
- SP Văn - Giáo dục công dânC69C14
ĐH Dân lập Phương Đông 690. Mức điểm nhận hồ sơ NV2 cao hơn điểm tuyển NV1 là 1 điểm
- Công nghệ thông tin100A 80
- Kỹ thuật 111A 350
- Công nghệ Sinh học và Môi trường300A,B 70
- Quản trị Kinh doanh400A,D 80
- Anh751D 30
- Pháp753D 15
- Trung754D 30
- Đức755D 20
- Nhật756D 15
ĐH Hùng Vương
Hệ ĐH 157
- Kế toán Doanh nghiệp402A1711
- Tin103A1633
- SP Kỹ thuật Nông nghiệp - Kỹ thuật công nghiệp - Kinh tế gia đình104A1626
- Quản trị Kinh doanh401A1736
- Trồng trọt 304B1633
- Nông lâm kết hợp305B168
- SP tiếng Anh701D125 (Anh văn nhân hệ số)9
Hệ CĐ Sư phạm 195 (Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ).
- SP Toán - TinC65A1845
- SP Lý - HóaC66A1844
- SP Sử - Giáo dục công dânC67C1926
- SP Anh vănC68D120 (Anh văn nhân hệ số)49
- SP Giáo dục mầm non C69M1231

Xem ĐH Huế (BẤM VÀO ĐÂY)

ĐHQG Hà Nội dành 752 chỉ tiêu cho nguyện vọng 2 (BẤM VÀO ĐÂY)

10 trường công lập phía Nam xét tuyển NV2, 3 (BẤM VÀO ĐÂY)

Hiện có trên 15.000 chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào các trường ĐH ngoài công lập phía Nam với mức điểm từ điểm sàn trở lên (khối A, B: 15 điểm; C, D: 14 điểm) - xem chi tiết tại đây.

Ngoài ra, còn nhiều trường CĐ không tổ chức thi. Các bạn nên tham khảo thông tin chi tiết trong cuốn sách "Những điều cần biết về tuyển sinh ĐH, CĐ 2005".

VietNamNet sẽ tiếp tục cập nhật các trường khi có thông báo.

  • VietNamNet